phe
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 派 (HV: phái). Điệp thức của phái.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɛ˧˧ | fɛ˧˥ | fɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɛ˧˥ | fɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
phe
- Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
- Phe chủ chiến.
- Phe chủ hòa.
- Phe xã hội chủ nghĩa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Danh từ
phe
- gạo.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng K'Ho
Danh từ
phe
- gạo.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng M'Nông Trung
Danh từ
phe
- gạo.
- Bah ntŭk bu tăch phe?
- Họ bán gạo ở đâu?
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng M'Nông Trung