Bước tới nội dung

phe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: phái). Điệp thức của phái.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ˧˧˧˥˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ˧˥˧˥˧

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    phe

    1. Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
      Phe chủ chiến.
      Phe chủ hòa.
      Phe xã hội chủ nghĩa.

    Dịch

    Tham khảo

    Tiếng Chơ Ro

    Danh từ

    phe

    1. gạo.

    Tham khảo

    • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

    Tiếng K'Ho

    Danh từ

    phe

    1. gạo.

    Tham khảo

    • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

    Tiếng M'Nông Trung

    Danh từ

    phe

    1. gạo.
      Bah ntŭk bu tăch phe?
      Họ bán gạo ở đâu?