Bước tới nội dung

Deca-

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Deca (viết tắt da) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 10 lần.

Độ lớn này theo tiếng Hy Lạp nghĩa là mười.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

    Liên kết ngoài

    [sửa | sửa mã nguồn]
    Tiền tốQuettaRonnaYottaZettaExaPetaTeraGigaMegaKiloHectoDecaØDeciCentiMiliMicroNanoPicoFemtoAttoZeptoYoctoRontoQuecto
    Kí hiệuQRYZEPTGMkhdaØdcmµnpfazyrq
    Giá trị103010271024102110181015101210910610310210110010-110-210-310-610-910-1210-1510-1810-2110-2410-2710-30