replace
Giao diện
Xem thêm: replacé
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
replace ngoại động từ /rɪˈpleɪs/
Chia động từ
replace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to replace | |||||
| Phân từ hiện tại | replacing | |||||
| Phân từ quá khứ | replaced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | replace | replace hoặc replacest¹ | replaces hoặc replaceth¹ | replace | replace | replace |
| Quá khứ | replaced | replaced hoặc replacedst¹ | replaced | replaced | replaced | replaced |
| Tương lai | will/shall² replace | will/shall replace hoặc wilt/shalt¹ replace | will/shall replace | will/shall replace | will/shall replace | will/shall replace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | replace | replace hoặc replacest¹ | replace | replace | replace | replace |
| Quá khứ | replaced | replaced | replaced | replaced | replaced | replaced |
| Tương lai | were to replace hoặc should replace | were to replace hoặc should replace | were to replace hoặc should replace | were to replace hoặc should replace | were to replace hoặc should replace | were to replace hoặc should replace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | replace | — | let’s replace | replace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “replace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)