Bước tới nội dung

te

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

te

  1. (địa phương) Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua vào xuồng.

Phó từ

te

  1. Nhanh.
    Chạy te.

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (te).

Danh từ

te

  1. (Áo Hoa) tay.

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Hà Lan

Phó từ

te

  1. quá mức
    te moeilijk khó quá

Giới từ

te

  1. tại
    te Amsterdam tại Amsterdam
  2. (hạn chế) bằng
    te voet đi bộ
    te paard cưỡi ngựa
  3. (với động từ) để
    Ik heb veel te zeggen.
    Có nhiều tôi muốn nói.
    Dat is nog te doen.
    Điều đó vẫn để làm.
  4. Giới từ sử dụng trước động từ dạng vô định trong một vài trường hợp
    Het is duidelijk te zien.
    Có thể thấy rõ.
    Ze heeft gevraagd de muziek stiller te zetten.
    Cô ấy xin để âm nhạc nhỏ hơn.

Tiếng K'Ho

Danh từ

te

  1. tiếng gọi lợn.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Mường

Động từ

te

  1. Đẻ.

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít te teen
Số nhiều teer teene

te

  1. Trà, chè.
    å ha melk i teen
  2. Bữa ăn có tràbánh.
    Vi skal ha te snart.
    å be noen til te — Mời ai đến ăn bánh uống trà.

Tham khảo

Tiếng Litva

Trợ từ

te

  1. Hãy.

Tiếng Tày

Cách phát âm

Đại từ

te

  1. .

Đồng nghĩa